173,800₫
Công suất:6WĐiện áp:220V/50HzMàu ánh sáng:Vàng/Trung tính/TrắngQuang thông:400/470/420 lmKích thước (ØxH):(134×26)mmĐK lỗ khoét trần:110±5mmMàu viền:Viền bạc/Viền vàng
Mô tả
Đèn LED Panel Tròn Đổi màu 110/6W
- Màu vàng ấm tạo cảm giác ấm cúng
- Màu trắng lạnh tạo cảm giác mát mẻ, tỉnh táo
- Sử dụng Chip LED có độ tin cậy cao
- Chất lượng ánh sáng cao (CRI> 80) tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật.
- Dải điện áp rộng 150 – 250V đáp ứng dải điện áp lưới tại Việt Nam.
- LED panel tròn mỏng phù hợp lắp trần thạch cao có khoảng cách giữa trần bê tông và trần thạch cao thấp.

Đèn LED Panel Rạng Đông tiết kiệm 60% điện năng
Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150 lm/W,
Tiết kiệm 60% điện năng thay thế đèn downlight compact 15W
Giúp giảm chi phí hóa đơn tiền điện.
Tuổi thọ cao
Tuổi thọ cao 20000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật/tắt
Cao gấp 2-3 lần so với đèn copmact
Dải điện áp hoạt động rộng, tương thích điện từ trường EMC/EMI
Đèn LED có dải điện áp rộng (150-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi.
Tương thích điện từ trường không gây ra hiện tượng nhiễu cho sản phẩm điện tử và không bị ảnh hưởng nhiễu của các thiết bị điện tử khác
Hệ số trả màu (CRI >= 80)
Hệ số trả màu cao (CRI >= 80), ánh sáng trung thực tự nhiên.
Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008
Đáp ứng Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Quốc tế (IEC)
TCVN 7722-1:2009/ IEC 60598-1: 2008: về đèn điện
IEC/PAS 62717 Ed.1, IEC 62384:2006 IEC 61347- 2- 13:2006
TCVN 8781:2011
Thân thiện môi trường
Không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, không phát ra tia tử ngoại, an toàn cho người sử dụng
Ứng dụng
Chiếu sáng hộ gia đình, căn hộ: Phòng khách, phòng bếp
Chiếu sáng văn phòng tòa nhà, bênh viện, trung tâm thương mại…: Phòng làm việc, phòng họp, tiền sảnh
Lắp đặt âm trần, nổi trần
Thông Số Kỹ Thuật
Đặc tính của đèn
| Đường kính lỗ khoét trần | 110±5mm |
| Nguồn điện danh định | 220V/50Hz |
Thông số điện
| Công suất | 6W |
| Điện áp có thể hoạt động | 150V – 250 V |
| Dòng điện (Max) | 80 mA |
| Hệ số công suất | 0,5 |
Thông số quang
| Quang thông | 400/470/420 lm |
| Hiệu suất sáng | 66/78/70 lm/W |
| Nhiệt độ màu ánh sáng | vàng/trung tính/trắng |
| Hệ số trả màu (CRI) | 80 |
| Góc chùm tia | 110 độ |
Tuổi thọ
| Tuổi thọ đèn | 20.000 giờ |
| Chu kỳ tắt/bật | 50.000 lần |
Mức tiêu thụ điện
| Mức tiêu thụ điện 1000 giờ | 6 kWh |
| Mức hiệu suất năng lượng | A+ |
Kích thước của đèn
| Đường kính | 134 mm |
| Chiều cao | 26 mm |
Đặc điểm khác
| Hàm lượng thủy ngân | 0 mg |
| Thời gian khởi động của đèn | < 0,5 giây |
QR Code




