189,200₫
| Công suất: | 7W |
| Điện áp: | 220V/50Hz |
| Quang thông: | 800/770/860lm |
| Đổi 3 màu: | 6500K/3000K/4000K |
| Tuổi thọ: | 20000 giờ |
| Kích thước (ØxH): | (96×60)mm |
| ĐK lỗ khoét trần: | 105 mm |
Mô tả
ĐÈN LED ÂM TRẦN DOWNLIGHT 7W
- Sử dụng Chip LED Samsung đạt độ tin cậy cao
- Chất lượng ánh sáng cao (CRI> 80) tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật được chiếu sáng
- Dải điện áp rộng 150 – 250V đáp ứng dải điện áp lưới tại Việt Nam.
- Nguồn rời, giảm độ dày của đèn phù hợp lắp trần thạch cao có khoảng cách giữa trần bê tông và trần thạch cao thấp
- Đổi 3 màu ánh sáng trong cùng một sản phẩm
Đèn LED Âm trần Rạng Đông Tiết kiệm hơn 53% điện năng
Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150 lm/W
Tiết kiệm 53% điện năng thay thế đèn downlight compact 20W
Giúp giảm chi phí hóa đơn tiền điện
Tuổi thọ cao
Tuổi thọ cao 20000 giờ, độ tin cậy cao, không hạn chế số lần bật/tắt
Cao gấp 2-3 lần so với đèn compact
Dải điện áp hoạt động rộng
Tương thích điện từ trường EMC/EMI
Đèn LED Downlight có dải điện áp rộng (150-250V) ánh sáng và công suất không thay đổi khi điện áp lưới thay đổi
Tương thích điện từ trường không gây ra hiện tượng nhiễu cho sản phẩm điện tử và không bị ảnh hưởng nhiễu của các thiết bị điện tử khác
Hệ số trả màu (CRI > 80)
Hệ số trả màu cao (CRI ≥ 80), ánh sáng trung thực tự nhiên
Đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng Việt Nam TCVN 7114: 2008
Đáp ứng Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Quốc tế (IEC)
-TCVN 10885-2-1/ IEC 62722-2-1
-TCVN 7722-2-2/ IEC 60598-2-2
Thân thiện môi trường
Không chứa thủy ngân và hóa chất độc hại, không phát ra tia tử ngoại, an toàn cho người sử dụng
Ứng dụng
Chiếu sáng hộ gia đình, căn hộ: phòng ngủ, phòng bếp….
Chiếu sáng khu văn phòng: Phòng họp, hành lang, tiền sảnh, WC…
Chiếu sáng trung tâm thương mại, siêu thị: Sảnh, khu mua bán chung….
Chiếu sáng bệnh viện: Phòng bệnh nhân, phòng chờ, phòng khám…
Thông Số Kỹ Thuật
Đặc tính của đèn
| Đường kính lỗ khoét trần | 105 mm |
| Nguồn điện danh định | 220V/50Hz |
| Vật liệu thân | nhôm |
Thông số điện
| Công suất | 7 W |
| Điện áp có thể hoạt động | 150V–250 V |
| Dòng điện (Max) | 90 mA |
| Hệ số công suất | 0,5 |
Thông số quang
| Quang thông | 800/770/860 lm |
| Hiệu suất sáng | 88/85/95 lm/W |
| Màu ánh sáng | 6500K/3000K/4000K |
| Hệ số trả màu (CRI) | 80 |
| Góc chùm tia: | 110 độ |
Tuổi thọ
| Tuổi thọ đèn | 20.000 giờ |
| Chu kỳ tắt/bật | 50.000 lần |
Mức tiêu thụ điện
| Mức tiêu thụ điện 1000 giờ | 7 kWh |
| Mức hiệu suất năng lượng | A+ |
Kích thước của đèn
| Đường kính | 96 ± 0.5 mm |
| Chiều cao | 60 ± 3 mm |
Đặc điểm khác
| Hàm lượng thủy ngân | 0 mg |
| Thời gian khởi động của đèn | < 0,5 giây |
QR Code








